Kết quả tra từ “老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn
老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋: Nếu cha là anh hùng, con là hảo hán. Nếu cha là phản động, con là hỗn đản. (Khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa); nghĩa bóng: cha nào con nấy