Kết quả tra từ “罱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罱lǎn
罱: một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc…
罱泥船lǎn ní chuán
罱泥船: thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)