Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “缺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
quē

sự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụt

Từ vựng
缺点quē diǎn

điểm yếu; lỗi; khuyết điểm; bất lợi; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
缺额quē é

vị trí trống

Cụm từ
缺电quē diàn

thiếu điện

Cụm từ
缺陷quē xiàn

khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
缺钱quē qián

thiếu tiền

Cụm từ
缺货quē huò

thiếu hàng; hàng không có sẵn

Cụm từ
缺角quē jiǎo

(hình vuông, như sơ đồ nhà) bị thiếu một góc; (bóng) thiếu cái gì đó; mảnh bị thiếu

Cụm từ
缺衣少食quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc; túng thiếu

Cụm từ
缺血quē xuè

(cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu

Cụm từ
缺粮quē liáng

thiếu nguồn cung cấp lương thực

Cụm từ
缺省quē shěng

mặc định (cài đặt)

Cụm từ
缺漏quē lòu

bỏ sót; thiếu sót; sự không đầy đủ

Cụm từ
缺油quē yóu

thiếu dầu

Cụm từ
缺水quē shuǐ

thiếu nước; mất nước

Cụm từ
缺氧症quē yǎng zhèng

thiếu oxy

Cụm từ
缺氧quē yǎng

thiếu oxy; kỵ khí

Cụm từ
缺斤短两quē jīn duǎn liǎng

cân thiếu

Cụm từ
缺斤少两quē jīn shǎo liǎng

cân thiếu

Cụm từ
缺损quē sǔn

bị lỗi; lỗi

Cụm từ
缺憾quē hàn

một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc

Cụm từ
缺心眼儿quē xīn yǎn r

biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]

Cụm từ
缺心眼quē xīn yǎn

ngu ngốc; vô lý; chậm hiểu

Cụm từ
缺心少肺quē xīn shǎo fèi

ngu dốt; ngốc nghếch

Cụm từ
缺德鬼quē dé guǐ

kẻ phiền toái; người độc ác, tâm địa xấu xa

Cụm từ
缺德事quē dé shì

hành động sai trái; hành vi vô đạo đức; việc làm xấu; cố tình làm sai

Cụm từ
缺德quē dé

đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc

Cụm từ
缺席quē xí

vắng mặt

Cụm từ
缺少quē shǎo

thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)

Cụm từ
缺失quē shī

thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu

Cụm từ
缺嘴quē zuǐ

sứt môi

Cụm từ
缺口quē kǒu

mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt

Cụm từ
缺勤quē qín

vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học

Cụm từ
缺位quē wèi

(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả

Cụm từ
缺乏症quē fá zhèng

thiếu hụt lâm sàng

Cụm từ
缺乏quē fá

thiếu; không đủ

Cụm từ
缺一不可quē yī bù kě

không thể thiếu một cái nào; không thể thiếu cái nào

Cụm từ
余缺yú quē

thặng dư và thiếu hụt

Cụm từ
零缺点líng quē diǎn

không có khuyết điểm; không lỗi; hoàn hảo

Cụm từ
遗缺yí quē

vị trí trống

Cụm từ
语言缺陷yǔ yán quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

Cụm từ
言语缺陷yán yǔ quē xiàn

khuyết tật lời nói

Cụm từ
补缺拾遗bǔ quē shí yí

xem 拾遺補缺|拾遗补缺[shi2 yi2 bu3 que1]

Cụm từ
补缺bǔ quē

lấp chỗ trống; bù thiếu; cung cấp sự thiếu hụt

Cụm từ
亏缺kuī quē

bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu

Cụm từ
虚缺号xū quē hào

ký tự hình vuông trắng (□), dùng để biểu thị một chữ Hán bị thiếu

Cụm từ
自发对称破缺zì fā duì chèn pò quē

sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
能源短缺néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

Cụm từ
肥缺féi quē

chức vụ béo bở

Cụm từ
职缺zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
紧缺jǐn quē

thiếu hụt; khan hiếm

Cụm từ
空缺kòng quē

vị trí trống

Cụm từ
稀缺xī quē

khan hiếm; sự khan hiếm

Cụm từ
破缺pò quē

hư hỏng

Cụm từ
短缺duǎn quē

sự thiếu hụt

Cụm từ
短斤缺两duǎn jīn quē liǎng

đưa thiếu trọng lượng

Cụm từ
无缺wú quē

toàn vẹn

Cụm từ
注意力缺陷过动症zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺陷多动症zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ
注意力缺失症zhù yì lì quē shī zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

Cụm từ