Kết quả cho “缺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiếu, hụt
thiêu
khuyết điểm, thiếu sót
thiếu; không đủ
(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả
vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
mẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt
sứt môi
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
vắng mặt
đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc
một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc
bị lỗi; lỗi
thiếu oxy; kỵ khí
thiếu nước; mất nước
thiếu dầu
bỏ sót; thiếu sót; sự không đầy đủ
thiếu điện
mặc định (cài đặt)
thiếu nguồn cung cấp lương thực
(cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu
(hình vuông, như sơ đồ nhà) bị thiếu một góc; (bóng) thiếu cái gì đó; mảnh bị thiếu
thiếu hàng; hàng không có sẵn
thiếu tiền