Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绿林”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
绿林Lù lín

绿林: địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]

Danh từ riêng
绿林豪客lǜ lín háo kè

绿林豪客: anh hùng lâm tặc (chỉ anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ
绿林好汉lǜ lín hǎo hàn

绿林好汉: anh hùng thực sự của Lục Lâm (ám chỉ nhân vật anh hùng kiểu Robin Hood)

Cụm từ