Kết quả tra từ “绿帽子”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿帽子lǜ mào zi
绿帽子: mũ xanh (nghĩa bóng, biểu tượng của người bị cắm sừng)
戴绿帽子dài lǜ mào zi
戴绿帽子: bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)