Kết quả tra từ “绿园”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿园Lǜ yuán
绿园: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
绿园区Lǜ yuán qū
绿园区: quận Lüyuan của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2 chun1 shi4], Jilin
李绿园Lǐ Lǜ yuán
李绿园: Lý Lục Viên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn Đường Nhánh 岐路燈|岐路灯[Qi2 lu4 Deng1]