Kết quả tra từ “绕弯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绕弯rào wān
绕弯: đi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo
绕弯子儿rào wān zǐ r
绕弯子儿: nghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo
绕弯子rào wān zi
绕弯子: nghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói quanh co
绕弯儿rào wān r
绕弯儿: đi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co