Kết quả tra từ “经验丰富”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
经验丰富jīng yàn fēng fù
经验丰富: kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm