Kết quả tra từ “终天”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
终天zhōng tiān
终天: cả ngày dài; cả đời người
终天之恨zhōng tiān zhī hèn
终天之恨: nuối tiếc muôn đời
不终天年bù zhōng tiān nián
不终天年: chết trước khi thọ mệnh kết thúc (thành ngữ)