Kết quả tra từ “纸钱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纸钱zhǐ qián
纸钱: tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất