Kết quả tra từ “纳聘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纳聘nà pìn
纳聘: nạp tài (tiền hoặc quà tặng cho gia đình cô dâu thời xưa)