Kết quả tra từ “约见”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
约见yuē jiàn
约见: sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)