Kết quả cho “红灯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đèn đỏ
khu đèn đỏ
Truyện ký Đèn Lồng Đỏ
Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]