Kết quả tra từ “红灯”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
红灯hóng dēng
红灯: đèn đỏ
红灯记Hóng dēng jì
红灯记: Truyện ký Đèn Lồng Đỏ
红灯区hóng dēng qū
红灯区: khu đèn đỏ
闯红灯chuǎng hóng dēng
闯红灯: vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
朱红灯Zhū Hóng dēng
朱红灯: Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
大红灯笼高高挂Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà
大红灯笼高高挂: Đèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]