Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “繁”

Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fán

phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể

Viết tắt
fán

biến thể cũ của 繁[fan2]

Từ vựng
繁闹fán nào

nhộn nhịp

Cụm từ
繁体字fán tǐ zì

chữ Hán phồn thể

Cụm từ
繁体fán tǐ

chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]

Cụm từ
繁杂fán zá

nhiều; đa dạng

Cụm từ
繁重fán zhòng

nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ

Cụm từ
繁复fán fù

phức tạp

Cụm từ
繁衍fán yǎn

sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng

Cụm từ
繁芜fán wú

dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Cụm từ
繁华fán huá

phồn hoa; nhộn nhịp

Cụm từ
繁茂fán mào

(cây cối) tươi tốt; sum suê

Cụm từ
繁花fán huā

hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt

Cụm từ
繁育fán yù

nuôi dưỡng sinh sản

Cụm từ
繁缕fán lǚ

cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ
繁缛fán rù

nhiều và tỉ mỉ

Cụm từ
繁简fán jiǎn

phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Cụm từ
繁盛fán shèng

thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt

Cụm từ
繁琐fán suǒ

nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt

Cụm từ
繁殖fán zhí

sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi

Cụm từ
繁荣昌盛fán róng chāng shèng

vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
繁荣fán róng

thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)

Cụm từ
繁本fán běn

phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt

Cụm từ
繁星fán xīng

nhiều sao; bầu trời đầy sao

Cụm từ
繁昌县Fán chāng xiàn

huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌区Fán chāng Qū

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌Fán chāng

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁文缛节fán wén rù jié

tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu

Cụm từ
繁文fán wén

thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp

Cụm từ
繁忙fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
繁征博引fán zhēng bó yǐn

một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn

Cụm từ
繁峙县Fán shì xiàn

huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁峙Fán shì

huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁密fán mì

nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc

Cụm từ
繁多fán duō

nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau

Cụm từ
繁博fán bó

nhiều và rộng

Cụm từ
繁冗fán rǒng

biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]

Cụm từ
驯养繁殖场xùn yǎng fán zhí chǎng

cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống

Cụm từ
驯养繁殖xùn yǎng fán zhí

thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt

Cụm từ
频繁pín fán

thường xuyên

Cụm từ
近亲繁殖jìn qīn fán zhí

giao phối cận huyết

Cụm từ
芜繁wú fán

rắc rối phức tạp

Cụm từ
良种繁育liáng zhǒng fán yù

chăn nuôi giống (sinh học)

Cụm từ
胄裔繁衍zhòu yì fán yǎn

Con cháu đông đúc. (thành ngữ)

Thành ngữ
经济繁荣jīng jì fán róng

sự thịnh vượng kinh tế

Cụm từ
纷繁fēn fán

nhiều và phức tạp

Cụm từ
简繁转换jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể

Cụm từ
简繁jiǎn fán

đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)

Cụm từ
灿若繁星càn ruò fán xīng

sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
无性繁殖wú xìng fán zhí

sinh sản vô tính

Cụm từ
满天繁星mǎn tiān fán xīng

nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
浩繁hào fán

rộng lớn; đồ sộ; nhiều và đa dạng; đông đảo; số lượng lớn; toàn diện; nặng nề (chi phí); gian truân; vất vả; kiệt quệ; mệt mỏi; nặng nề

Cụm từ
枝繁叶茂zhī fán yè mào

(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
曾繁仁Zēng Fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

Cụm từ
春秋繁露Chūn qiū Fán lù

Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Cụm từ
名目繁多míng mù fán duō

nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Thành ngữ
卷帙浩繁juàn zhì hào fán

một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
冗繁rǒng fán

linh tinh

Cụm từ
事务繁忙shì wù fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ