Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “繁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fán

phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể

Viết tắt
繁体
fán tǐ

chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]

Cụm từ
繁冗
fán rǒng

biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]

Cụm từ
繁华
fán huá

phồn hoa; nhộn nhịp

Cụm từ
繁博
fán bó

nhiều và rộng

Cụm từ
繁复
fán fù

phức tạp

Cụm từ
繁多
fán duō

nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau

Cụm từ
繁密
fán mì

nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc

Cụm từ
繁峙
Fán shì

huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
繁忙
fán máng

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
繁文
fán wén

thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp

Cụm từ
繁昌
Fán chāng

Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁星
fán xīng

nhiều sao; bầu trời đầy sao

Cụm từ
繁本
fán běn

phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt

Cụm từ
繁杂
fán zá

nhiều; đa dạng

Cụm từ
繁殖
fán zhí

sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi

Cụm từ
繁琐
fán suǒ

nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt

Cụm từ
繁盛
fán shèng

thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt

Cụm từ
繁简
fán jiǎn

phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Cụm từ
繁缕
fán lǚ

cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ
繁缛
fán rù

nhiều và tỉ mỉ

Cụm từ
繁育
fán yù

nuôi dưỡng sinh sản

Cụm từ
繁芜
fán wú

dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh

Cụm từ
繁花
fán huā

hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt

Cụm từ