Kết quả tra từ “繁”
Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
phức tạp; nhiều; số lượng lớn; viết tắt của 繁體|繁体[fan2 ti3], dạng chữ Hán phồn thể
biến thể cũ của 繁[fan2]
nhộn nhịp
chữ Hán phồn thể
chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體|简体[jian3 ti3]
nhiều; đa dạng
nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ
phức tạp
sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
phồn hoa; nhộn nhịp
(cây cối) tươi tốt; sum suê
hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt
nuôi dưỡng sinh sản
cây tinh thảo thường (Stellaria media)
nhiều và tỉ mỉ
phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán
thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt
nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
phiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt
nhiều sao; bầu trời đầy sao
huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu
thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp
bận rộn; nhộn nhịp
một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn
huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc
nhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhau
nhiều và rộng
biến thể của 煩冗|烦冗[fan2 rong3]
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống
thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
thường xuyên
giao phối cận huyết
rắc rối phức tạp
chăn nuôi giống (sinh học)
Con cháu đông đúc. (thành ngữ)
sự thịnh vượng kinh tế
nhiều và phức tạp
chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể
đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)
sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
sinh sản vô tính
nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao
rộng lớn; đồ sộ; nhiều và đa dạng; đông đảo; số lượng lớn; toàn diện; nặng nề (chi phí); gian truân; vất vả; kiệt quệ; mệt mỏi; nặng nề
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000
Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]
nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục
một lượng lớn (sách và giấy tờ)
linh tinh
bận rộn; nhộn nhịp