Kết quả tra từ “粪土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粪土fèn tǔ
粪土: đất bẩn; phân và đất; (ví von) thứ vô giá trị
视如粪土shì rú fèn tǔ
视如粪土: xem như đất cát; coi là vô giá trị