Kết quả tra từ “籀”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
籀zhòu
籀: (văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)
籀书zhòu shū
籀书: chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
籀文zhòu wén
籀文: chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
史籀篇Shǐ zhòu piān
史籀篇: Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆[da4 zhuan4], được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王[Zhou1 Xuan1 wang2] nhưng có lẽ có…