Kết quả tra từ “篼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
篼dōu
篼: giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu; kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)
箢篼yuān dōu
箢篼: (tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc