Kết quả tra từ “箸”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箸zhù
箸: (văn học) đũa
箸zhù
箸: biến thể của 箸[zhu4]
借箸jiè zhù
借箸: nghĩa đen: mượn đũa; lên kế hoạch cho người khác
下箸xià zhù
下箸: (văn học) ăn