Kết quả tra từ “管闲事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管闲事guǎn xián shì
管闲事: chõ mũi; vô công rồi nghề; tò mò chuyện người khác
少管闲事shǎo guǎn xián shì
少管闲事: Lo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
多管闲事duō guǎn xián shì
多管闲事: xen vào chuyện người khác