Kết quả tra từ “策反”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
策反cè fǎn
策反: xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)