Kết quả tra từ “答理”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
答理dā li
答理: thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý
不答理bù dā lǐ
不答理: không để ý đến