Kết quả tra từ “笑贫不笑娼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāng
笑贫不笑娼: quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành…