Kết quả tra từ “窜红”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窜红cuàn hóng
窜红: trở nên nổi tiếng đột ngột; bỗng nhiên trở thành cơn sốt