Kết quả tra từ “穿金戴银”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穿金戴银chuān jīn dài yín
穿金戴银: trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)