Kết quả tra từ “穷酸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穷酸qióng suān
穷酸: (về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
穷酸相qióng suān xiàng
穷酸相: vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn