Kết quả tra từ “穷愁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穷愁qióng chóu
穷愁: cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo
穷愁潦倒: nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi