Kết quả tra từ “稻田”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稻田dào tián
稻田: ruộng lúa; ruộng lúa nước
稻田鹨dào tián liù
稻田鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)
稻田苇莺dào tián wěi yīng
稻田苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
早稻田大学Zǎo dào tián Dà xué
早稻田大学: Đại học Waseda (đại học tư thục ở Tokyo)