Kết quả tra từ “稀有”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稀有xī yǒu
稀有: không phổ biến
稀有气体xī yǒu qì tǐ
稀有气体: khí hiếm; khí quý (hóa học)
稀有元素xī yǒu yuán sù
稀有元素: nguyên tố vi lượng (dinh dưỡng)