Kết quả tra từ “积德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
积德jī dé
积德: tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện; hành động nhân đức
积德累功jī dé lěi gōng
积德累功: tích lũy đức hạnh và công trạng