Kết quả tra từ “科尔沁左翼中旗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí
科尔沁左翼中旗: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông