Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “科尔沁”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
科尔沁Kē ěr qìn

科尔沁: Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

科尔沁左翼后旗: cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

科尔沁左翼后: cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

科尔沁左翼中旗: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

科尔沁左翼中: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗Kē ěr qìn yòu yì qián qí

科尔沁右翼前旗: Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

科尔沁右翼中旗: Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区Kē ěr qìn qū

科尔沁区: khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qí

阿鲁科尔沁旗: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìn

阿鲁科尔沁: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ