Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “科”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

ngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngành; hướng dẫn sân khấu; họ (phân loại); quy tắc; pháp luật; phân xử (hình phạt); truy thu (thuế…

Từ vựng
科隆群岛Kē lóng Qún dǎo

Quần đảo Galapagos

Cụm từ
科隆水kē lóng shuǐ

nước hoa cologne

Cụm từ
科隆Kē lóng

Cologne, Đức; Colón, Panama

Cụm từ
科长kē zhǎng

trưởng phòng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
科迪勒拉山系Kē dí lè lā shān xì

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科迪勒拉Kē dí lè lā

Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian

Cụm từ
科西嘉岛Kē xī jiā Dǎo

Corsica (hòn đảo nằm phía tây nước Ý và đông nam nước Pháp)

Cụm từ
科莫多龙Kē mò duō lóng

rồng Komodo (Varanus komodoensis)

Cụm từ
科茨沃尔德Kē cí wò ěr dé

vùng Cotswolds (Anh)

Cụm từ
科举考试kē jǔ kǎo shì

kỳ thi khoa bảng (thời xưa)

Cụm từ
科举制kē jǔ zhì

hệ thống kỳ thi khoa bảng

Cụm từ
科举kē jǔ

kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
科考队kē kǎo duì

đội khám phá khoa học; cuộc thám hiểm

Cụm từ
科考kē kǎo

vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học

Viết tắt
科罗纳Kē luó nà

Corona; Colonna

Cụm từ
科罗拉多州Kē luó lā duō zhōu

Colorado

Cụm từ
科罗拉多大峡谷Kē luó lā duō dà xiá gǔ

Đại vực Grand Canyon (Colorado)

Cụm từ
科罗拉多Kē luó lā duō

Colorado

Cụm từ
科罗恩病Kē luó ēn bìng

bệnh Crohn

Cụm từ
科罗娜Kē luó nà

Corona (bia)

Cụm từ
科索沃Kē suǒ wò

Kosovo

Cụm từ
科级kē jí

cấp khoa (hành chính)

Cụm từ
科纳克里Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea

Cụm từ
科系kē xì

khoa; bộ môn

Cụm từ
科研样机kē yán yàng jī

nguyên mẫu nghiên cứu

Cụm từ
科研小组kē yán xiǎo zǔ

nhóm nghiên cứu khoa học

Cụm từ
科研人员kē yán rén yuán

nhà nghiên cứu (khoa học)

Cụm từ
科研kē yán

nghiên cứu (khoa học)

Cụm từ
科盲kē máng

người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học

Cụm từ
科目kē mù

môn học; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
科甲kē jiǎ

kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
科特迪瓦共和国Kē tè dí wǎ Gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

Cụm từ
科特迪瓦Kē tè dí wǎ

Côte d'Ivoire hoặc Bờ Biển Ngà ở Tây Phi

Cụm từ
科特布斯Kē tè bù sī

Cottbus (thành phố ở Đức)

Cụm từ
科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗Kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区Kē ěr qìn qū

khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁Kē ěr qìn

Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔多瓦Kē ěr duō wǎ

Córdoba, Tây Ban Nha

Cụm từ
科尔Kē ěr

Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
科泽科德Kē zé kē dé

tên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特

Cụm từ
科浦Kē pǔ

Coop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"

Cụm từ
科比·布莱恩特Kē bǐ · Bù lái ēn tè

Kobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers

Cụm từ
科比Kē bǐ

Kobe Bryant; viết tắt của 科比·布萊恩特|科比·布莱恩特[Ke1 bi3 · Bu4 lai2 en1 te4]

Viết tắt
科林斯Kē lín sī

Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)

Cụm từ
科林·弗思Kē lín · Fú sī

Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)

Cụm từ
科林Kē lín

Colin (tên)

Cụm từ
科朗kē lǎng

colón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)

Cụm từ
科普特语Kē pǔ tè yǔ

tiếng Copt, ngôn ngữ Phi-Ai Cập của người Copt 科普特人[Ke1 pu3 te4 ren2], được nói ở Ai Cập cho đến cuối thế kỷ 17

Cụm từ
科普特人Kē pǔ tè rén

người Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập

Cụm từ
科普kē pǔ

(tính từ) khoa học phổ thông; (thông tục) giải thích dễ hiểu; viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]

Viết tắt
科斗kē dǒu

nòng nọc; cũng viết là 蝌蚪[ke1 dou3]

Cụm từ
科教兴国kē jiào xīng guó

chấn hưng đất nước qua khoa học và giáo dục

Cụm từ
科教片kē jiào piàn

phim giáo dục khoa học; phim khoa học thường thức

Cụm từ
科教kē jiào

giáo dục khoa học; khoa học thường thức

Cụm từ