Kết quả tra từ “秋色”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秋色qiū sè
秋色: màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
平分秋色píng fēn qiū sè
平分秋色: cùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau