Kết quả tra từ “秋波”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秋波qiū bō
秋波: gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
送秋波sòng qiū bō
送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
暗送秋波àn sòng qiū bō
暗送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)