Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “福克”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
福克Fú kè

福克: Fock hoặc Foch (tên)

Cụm từ
福克兰群岛Fú kè lán Qún dǎo

福克兰群岛: Quần đảo Falkland

Cụm từ
福克纳Fú kè nà

福克纳: William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ
福克斯Fú kè sī

福克斯: Fox (công ty truyền thông); Focus (mẫu xe của Ford)

Cụm từ
诺福克岛Nuò fú kè Dǎo

诺福克岛: Đảo Norfolk

Cụm từ
索福克里斯Suǒ fú kè lǐ sī

索福克里斯: Sophocles (496-406 TCN), nhà soạn kịch Hy Lạp

Cụm từ
索福克勒斯Suǒ fú kè lè sī

索福克勒斯: Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả vở Oedipus Bạo vương

Cụm từ
威廉·福克纳Wēi lián · Fú kè nà

威廉·福克纳: William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ