Kết quả tra từ “祭礼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祭礼jì lǐ
祭礼: lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祭礼: lễ vật tế lễ; thờ cúng; nghi thức tôn giáo