Kết quả tra từ “祢”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祢mí
祢: bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất
祢nǐ
祢: ngài (dùng để xưng hô với thần linh)