Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祠”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

祠: nhà thờ; cúng tế

Từ vựng
祠庙cí miào

祠庙: nhà thờ tổ; đền thờ tổ tiên

Cụm từ
祠墓cí mù

祠墓: nhà tưởng niệm và lăng mộ

Cụm từ
祠堂cí táng

祠堂: nhà thờ tổ; nhà tưởng niệm

Cụm từ
神祠shén cí

神祠: đền thờ

Cụm từ
武侯祠wǔ hóu cí

武侯祠: đền thờ tưởng niệm Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] (Có một nơi ở Thành Đô, và nhiều nơi khác ở các vùng của Trung Quốc.)

Cụm từ
屈原祠Qū Yuán cí

屈原祠: Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
宗祠zōng cí

宗祠: nhà thờ tổ; từ đường

Cụm từ
土谷祠tǔ gǔ cí

土谷祠: đền thờ thần địa phương 土地神[tu3 di4 shen2] và thần ngũ cốc

Cụm từ