Kết quả tra từ “神速”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神速shén sù
神速: tốc độ nhanh như chớp; nhanh đáng kinh ngạc; nhịp độ phát triển đáng kinh ngạc
兵贵神速bīng guì shén sù
兵贵神速: nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)