Kết quả tra từ “神木”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神木Shén mù
神木: huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
神木县Shén mù Xiàn
神木县: huyện Thần Mộc ở Vu Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây