Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “神女”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
神女shén nǚ

神女: nữ thần; gái mại dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng

神女有心,襄王无梦: nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Thành ngữ
神女峰Shén nǚ Fēng

神女峰: tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 長江三峽|长江三峡[Chang2 Jiang1 San1 xia2]

Cụm từ