Kết quả tra từ “神像”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
神像shén xiàng
神像: hình tượng thần hoặc Phật; (cũ) chân dung của người quá cố
自由神像Zì yóu shén xiàng
自由神像: Tượng Nữ Thần Tự Do
自由女神像Zì yóu Nǚ shén xiàng
自由女神像: Tượng Nữ thần Tự do