Kết quả tra từ “祛痰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祛痰qū tán
祛痰: xua tan đờm (Đông y)
祛痰药qū tán yào
祛痰药: thuốc hóa đờm (Đông y)