Kết quả tra từ “祁奚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祁奚Qí Xī
祁奚: Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
祁奚之荐Qí Xī zhī jiàn
祁奚之荐: sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái