Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祁”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

祁: lớn; rộng

Từ vựng
祁阳县Qí yáng Xiàn

祁阳县: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁阳Qí yáng

祁阳: Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
祁门县Qí mén Xiàn

祁门县: Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁门Qí mén

祁门: Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy

Cụm từ
祁连县Qí lián Xiàn

祁连县: Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁连山脉Qí lián Shān mài

祁连山脉: dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
祁连山Qí lián Shān

祁连山: dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải

Cụm từ
祁连Qí lián

祁连: huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
祁县Qí Xiàn

祁县: huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
祁东县Qí dōng xiàn

祁东县: huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁东Qí dōng

祁东: huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
祁奚之荐Qí Xī zhī jiàn

祁奚之荐: sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái

Thành ngữ
祁奚Qí Xī

祁奚: Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu

Cụm từ
无支祁Wú zhī qí

无支祁: yêu quái nước trong thần thoại Trung Quốc, thường được miêu tả như con khỉ

Cụm từ
朱祁镇Zhū Qí zhèn

朱祁镇: Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận…

Cụm từ
朱祁钰Zhū Qí yù

朱祁钰: Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457

Cụm từ
宋祁Sòng Qí

宋祁: Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书

Cụm từ