Kết quả cho “祁”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lớn; rộng
huyện Qidong ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Kỳ ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Kỳ Môn, một huyện ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Qidong ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Huyện Kỳ Liên, Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
Huyện Kỳ Môn, ở Hoàng Sơn 黃山|黄山[Huang2 shan1], An Huy
Huyện Kỳ Dương, Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái
dãy núi Kỳ Liên (trước đây gọi là dãy núi Richthofen), phân cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc
Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
yêu quái nước trong thần thoại Trung Quốc, thường được miêu tả như con khỉ
Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457
Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận 天順|天顺[Tian1 shun4] (1427-1464), trị vì…