Kết quả tra từ “社鼠城狐”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
社鼠城狐shè shǔ chéng hú
社鼠城狐: nghĩa đen: chuột trong miếu làng, cáo trên tường thành; nghĩa bóng: những kẻ côn đồ vô nguyên tắc lợi dụng quyền lực của người khác để bắt nạt…