Kết quả tra từ “碑林”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碑林Bēi lín
碑林: Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
碑林区Bēi lín Qū
碑林区: Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây