Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “破绽”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
破绽pò zhàn

破绽: đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ
破绽百出pò zhàn bǎi chū

破绽百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Thành ngữ
卖破绽mài pò zhàn

卖破绽: giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)

Cụm từ