Kết quả tra từ “破绽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
破绽pò zhàn
破绽: đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
破绽百出pò zhàn bǎi chū
破绽百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
卖破绽mài pò zhàn
卖破绽: giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)