Kết quả tra từ “砍头”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
砍头kǎn tóu
砍头: chặt đầu; xử trảm
砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī mào
砍头不过风吹帽: xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)