Kết quả tra từ “矮小”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
矮小ǎi xiǎo
矮小: thấp và nhỏ; thấp bé
矮小精悍ǎi xiǎo jīng hàn
矮小精悍: nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)